la decepción
decepción

Định nghĩa và ý nghĩa của "decepción"trong tiếng Tây Ban Nha

La decepción
01

sự thất vọng

un sentimiento de tristeza o desilusión por algo o alguien que no cumplió las expectativas 
la decepción definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
decepciones
Các ví dụ
Su actitud causó una profunda decepción en su familia. 

Thái độ của anh ấy đã gây ra một sự thất vọng sâu sắc trong gia đình của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng