decimal
Pronunciation
/dˌeθimˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decimal"trong tiếng Tây Ban Nha

decimal
01

thập phân

relativo a los números en base diez o con punto decimal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
decimal
giống đực số nhiều
decimales
giống cái số ít
decimal
giống cái số nhiều
decimales
Các ví dụ
La parte decimal del número es 0,75.
Phần thập phân của số là 0,75.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng