Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decepcionar
01
làm thất vọng
no cumplir las expectativas de alguien, causando desilusión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
decepciono
ngôi thứ ba số ít
decepciona
hiện tại phân từ
decepcionando
quá khứ đơn
decepcionó
quá khứ phân từ
decepcionado
Các ví dụ
Su actitud egoísta decepciona a sus amigos.
Thái độ ích kỷ của anh ấy làm thất vọng bạn bè của mình.
02
làm thất vọng
perder la ilusión o la esperanza que se tenía en algo o alguien
Các ví dụ
Se decepcionaron al ver el tamaño real del apartamento.
Họ đã thất vọng khi nhìn thấy kích thước thực tế của căn hộ.



























