Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
debutar
01
ra mắt
presentar una obra, un espectáculo o una producción al público por primera vez
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
debuto
ngôi thứ ba số ít
debuta
hiện tại phân từ
debutando
quá khứ đơn
debutó
quá khứ phân từ
debutado
Các ví dụ
El cantante debutó su nuevo sencillo en un programa de televisión nacional.
Ca sĩ đã ra mắt đĩa đơn mới của mình trên một chương trình truyền hình quốc gia.



























