Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dañino
01
khó chịu, phiền toái
que causa molestia o incomodidad
Các ví dụ
Es dañino cuando alguien interrumpe todo el tiempo.
Thật có hại khi ai đó liên tục ngắt lời.
02
có hại, gây hại
que causa daño o perjuicio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más dañino
so sánh hơn
más dañino
có thể phân cấp
giống đực số ít
dañino
giống đực số nhiều
dañinos
giống cái số ít
dañina
giống cái số nhiều
dañinas
Các ví dụ
Algunas sustancias químicas son dañinas para el medio ambiente.
Một số hóa chất có hại cho môi trường.



























