Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dañino
01
khó chịu, phiền toái
que causa molestia o incomodidad
Các ví dụ
El zumbido constante es muy dañino.
Tiếng vo ve liên tục rất có hại.
02
có hại, gây hại
que causa daño o perjuicio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más dañino
so sánh hơn
más dañino
có thể phân cấp
giống đực số ít
dañino
giống đực số nhiều
dañinos
giống cái số ít
dañina
giống cái số nhiều
dañinas
Các ví dụ
El humo del cigarrillo es dañino para la salud.
Khói thuốc lá có hại cho sức khỏe.



























