Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cínico
01
hoài nghi
que muestra desconfianza hacia la sinceridad o bondad de los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cínico
so sánh hơn
más cínico
có thể phân cấp
giống đực số ít
cínico
giống đực số nhiều
cínicos
giống cái số ít
cínica
giống cái số nhiều
cínicas
Các ví dụ
Es un hombre cínico que siempre espera lo peor.
Anh ta là một người đàn ông hoài nghi luôn mong đợi điều tồi tệ nhất.
El cínico
[gender: masculine]
01
người hoài nghi, kẻ hoài nghi
persona que desconfía de la sinceridad o bondad de los demás
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cínicos
Các ví dụ
Los cínicos no creen en las promesas de los políticos.
Những người hoài nghi không tin vào lời hứa của các chính trị gia.



























