Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La curación
01
sự hồi phục, sự chữa lành
proceso de recuperación de la salud o mejoría de una enfermedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
curaciones
Các ví dụ
El médico supervisó la curación.
Bác sĩ đã theo dõi quá trình hồi phục.
02
sấy khô, hun khói
proceso de conservación de alimentos mediante sal, humo o secado
Các ví dụ
El proceso de curación mejora el sabor del producto.
Quá trình xử lý cải thiện hương vị của sản phẩm.



























