cornudo
cor
koɾ
kor
nu
ˈnu
noo
do
do
do
carnudo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cornudo"trong tiếng Tây Ban Nha

cornudo
01

có sừng, mang sừng

un animal que tiene cuernos 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cornudo
so sánh hơn
más cornudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
cornudo
giống đực số nhiều
cornudos
giống cái số ít
cornuda
giống cái số nhiều
cornudas
Các ví dụ
El toro es un animal cornudo y fuerte. 

Con bò đực là một con vật có sừng và mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng