la cornisa

Định nghĩa và ý nghĩa của "cornisa"trong tiếng Tây Ban Nha

La cornisa
01

đầu hồi, gờ mái

un elemento arquitectónico saliente que corona un edificio o separa una pared del techo
la cornisa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cornisas
Các ví dụ
La cornisa de yeso tiene una decoración muy elaborada.
Phào chỉ thạch cao có một trang trí rất tinh xảo.
02

một đường bờ biển cao và dốc đứng, một vách đá

una línea de costa alta y escarpada, un acantilado
la cornisa definition and meaning
Các ví dụ
La erosión del mar va modificando la cornisa.
Sự xói mòn của biển dần dần thay đổi vách đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng