la corneta
cor
kor
kor
ne
ˈne
ne
ta
ta
ta
corneja

Định nghĩa và ý nghĩa của "corneta"trong tiếng Tây Ban Nha

La corneta
01

kèn hiệu, kèn đồng đơn giản

un instrumento de viento simple, sin pistones, usado para dar señales 
la corneta definition and meaning
Các ví dụ
El boy scout tocó la corneta para reunir a todos. 

Nam hướng đạo thổi kèn để tập hợp mọi người.

02

kèn cornet, kèn đồng nhỏ

un instrumento de viento-metal similar a una trompeta pero con un sonido más suave 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cornetas
Các ví dụ
La corneta tiene un sonido más dulce que la trompeta. 

Kèn cornet có âm thanh ngọt ngào hơn kèn trumpet.

03

người thổi kèn cornet, nhạc công chơi kèn cornet

una persona que toca la corneta 
Các ví dụ
El corneta de la banda tiene mucho talento. 

Người chơi kèn cornet của ban nhạc rất tài năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng