la cornisa
cor
koɾ
kor
ni
ˈni
ni
sa
sa
sa
sonrisapoetisapremisarepisa

Định nghĩa và ý nghĩa của "cornisa"trong tiếng Tây Ban Nha

La cornisa
01

đầu hồi, gờ mái

un elemento arquitectónico saliente que corona un edificio o separa una pared del techo 
la cornisa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cornisas
Các ví dụ
La cornisa de piedra protege la fachada de la lluvia. 

Phần mái đá bảo vệ mặt tiền khỏi mưa.

02

một đường bờ biển cao và dốc đứng, một vách đá

una línea de costa alta y escarpada, un acantilado 
la cornisa definition and meaning
Các ví dụ
La cornisa cantábrica es una región costera del norte de España. 

Cornisa Cantabria là một vùng ven biển ở phía bắc Tây Ban Nha.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng