contraer
cont
kont
kont
raer
ˈɾaeɾ
raer
contener

Định nghĩa và ý nghĩa của "contraer"trong tiếng Tây Ban Nha

contraer
01

mắc phải, thu nhận

adquirir o comenzar a tener algo, como una enfermedad, una deuda o un compromiso 
contraer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
contraigo
ngôi thứ ba số ít
contrae
hiện tại phân từ
contrayendo
quá khứ đơn
contrajo
quá khứ phân từ
contraído
Các ví dụ
Es fácil contraer una infección en una herida sucia. 

Thật dễ dàng mắc phải nhiễm trùng ở vết thương bẩn.

02

co lại, thu nhỏ lại

hacerse más pequeño o más tenso, como un músculo o una sustancia 
contraer definition and meaning
Các ví dụ
El músculo se contrae y se relaja con cada movimiento. 

Cơ bắp co lại và giãn ra với mỗi chuyển động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng