el contrabandista

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrabandista"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrabandista
[gender: masculine]
01

kẻ buôn lậu

una persona que introduce o saca mercancías de un país ilegalmente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contrabandistas
Các ví dụ
Un contrabandista de antigüedades fue arrestado.
Một kẻ buôn lậu đồ cổ đã bị bắt.
contrabandista
01

buôn lậu, bất hợp pháp

relacionado con mercancías comerciadas ilegalmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
contrabandista
giống đực số nhiều
contrabandistas
giống cái số ít
contrabandista
giống cái số nhiều
contrabandistas
Các ví dụ
El alcohol contrabandista no cumple con los controles de calidad.
Rượu lậu không đáp ứng các kiểm soát chất lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng