el conjuro
con
kon
kon
ju
ˈxu
khoo
ro
ɾo
ro
futuroapurohidrocarburo

Định nghĩa và ý nghĩa của "conjuro"trong tiếng Tây Ban Nha

El conjuro
01

câu thần chú trừ tà

ritual o fórmula que se realiza para expulsar un espíritu o demonio de una persona, lugar u objeto 
el conjuro definition and meaning
Các ví dụ
El conjuro funcionó y la casa quedó libre de energías negativas. 

Câu thần chú đã phát huy tác dụng và ngôi nhà đã thoát khỏi những năng lượng tiêu cực.

02

bùa chú, lời nguyền

palabra, frase o ritual que se cree tiene poder mágico para provocar efectos sobrenaturales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conjuros
Các ví dụ
La bruja recitó un conjuro para proteger la casa. 

Phù thủy đọc một conjuro để bảo vệ ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng