Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La congestión
01
tắc nghẽn, ứ đọng
acumulación excesiva de personas, vehículos u objetos en un lugar
Các ví dụ
La congestión en el centro de la ciudad es muy alta los viernes.
Tắc nghẽn ở trung tâm thành phố rất cao vào các ngày thứ Sáu.
02
tắc nghẽn, ứ đọng
acumulación de líquidos o sangre que causa obstrucción en una parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tengo congestión nasal por el resfriado.
Tôi bị nghẹt mũi do cảm lạnh.



























