Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La congestión
01
tắc nghẽn, ứ đọng
acumulación excesiva de personas, vehículos u objetos en un lugar
Các ví dụ
En hora punta, la congestión del tráfico es inevitable.
Vào giờ cao điểm, tắc nghẽn giao thông là không thể tránh khỏi.
02
tắc nghẽn, ứ đọng
acumulación de líquidos o sangre que causa obstrucción en una parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tomó un medicamento para aliviar la congestión.
Anh ấy đã uống thuốc để giảm nghẹt mũi.



























