congestionado

Định nghĩa và ý nghĩa của "congestionado"trong tiếng Tây Ban Nha

congestionado
01

đỏ ửng, sưng tấy

enrojecido o inflamado por exceso de sangre o irritación
congestionado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más congestionado
so sánh hơn
más congestionado
có thể phân cấp
giống đực số ít
congestionado
giống đực số nhiều
congestionados
giống cái số ít
congestionada
giống cái số nhiều
congestionadas
Các ví dụ
Llegó con la cara congestionada por el calor.
Cô ấy đến với khuôn mặt đỏ ửng vì nóng.
02

tắc nghẽn, đông đúc

lleno en exceso o con mucha acumulación de personas o cosas
congestionado definition and meaning
Các ví dụ
El pasillo quedó congestionado tras el evento.
Hành lang vẫn tắc nghẽn sau sự kiện.
03

tắc nghẽn, đầy

con las vías respiratorias bloqueadas o llenas de mucosidad
Các ví dụ
Paso la noche congestionado cuando hace frío.
Tôi trải qua đêm nghẹt mũi khi trời lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng