la congelación

Định nghĩa và ý nghĩa của "congelación"trong tiếng Tây Ban Nha

La congelación
[gender: feminine]
01

sự đóng băng, quá trình chuyển chất lỏng thành chất rắn do lạnh

proceso en que un líquido se convierte en sólido por el frío
la congelación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La congelación del río impidió el paso de los barcos.
Sự đóng băng của con sông đã ngăn cản sự đi lại của các con tàu.
02

tê cóng, sự đóng băng

estado de algo que está helado o afectado por el frío extremo
la congelación definition and meaning
Các ví dụ
Los médicos tratan la congelación con calor gradual.
Các bác sĩ điều trị tê cóng bằng cách làm ấm dần dần.
03

sự đóng băng, sự đông lạnh

medida económica que consiste en detener o mantener sin cambios precios, salarios o cuentas
Các ví dụ
Hubo congelación de cuentas bancarias.
Đã có sự đóng băng tài khoản ngân hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng