Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La congelación
01
sự đóng băng, quá trình chuyển chất lỏng thành chất rắn do lạnh
proceso en que un líquido se convierte en sólido por el frío
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La congelación del agua ocurre a 0 grados Celsius.
Sự đóng băng của nước xảy ra ở 0 độ C.
02
tê cóng, sự đóng băng
estado de algo que está helado o afectado por el frío extremo
Các ví dụ
La congelación de los cultivos arruinó la cosecha.
Sự đóng băng của cây trồng đã làm hỏng vụ thu hoạch.
03
sự đóng băng, sự đông lạnh
medida económica que consiste en detener o mantener sin cambios precios, salarios o cuentas
Các ví dụ
El gobierno anunció la congelación de salarios.
Chính phủ đã thông báo việc đóng băng tiền lương.



























