Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confiar
01
tin tưởng
comunicar a alguien algo personal o secreto
Các ví dụ
No suele confiar sus preocupaciones a nadie.
Anh ấy thường không tâm sự những lo lắng của mình với ai.
02
tin tưởng, tin cậy
tener confianza en alguien o algo
Các ví dụ
Puedes confiar en este método.
Bạn có thể tin tưởng vào phương pháp này.



























