Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La concesión
[gender: feminine]
01
nhượng bộ
acto de ceder parcialmente en una negociación o acuerdo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
concesiones
Các ví dụ
No está dispuesto a hacer más concesiones.
Anh ấy không sẵn lòng nhượng bộ thêm.
02
nhượng quyền
acto administrativo por el que se otorga un permiso o derecho para realizar una actividad
Các ví dụ
La concesión fue renovada por otros diez años.
Sự nhượng quyền đã được gia hạn thêm mười năm.



























