Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La concepción
01
sự thụ tinh, sự thụ thai
fertilización del óvulo, inicio del embarazo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La concepción ocurrió poco después de la ovulación.
Sự thụ thai xảy ra ngay sau khi rụng trứng.
02
quan niệm, ý tưởng
idea, noción o creencia que se tiene sobre algo
Các ví dụ
Su concepción de la justicia es muy estricta.
Quan niệm của anh ấy về công lý rất nghiêm ngặt.



























