Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concentrado
01
tập trung
que presta toda su atención a una tarea o actividad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más concentrado
so sánh hơn
más concentrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
concentrado
giống đực số nhiều
concentrados
giống cái số ít
concentrada
giống cái số nhiều
concentradas
Các ví dụ
Estoy concentrado en mi trabajo.
Tôi đang tập trung vào công việc của mình.
02
tập trung, chăm chú
totalmente atento o centrado en algo
Các ví dụ
Estaba concentrado en su lectura.
Anh ấy đang tập trung vào việc đọc của mình.
03
cô đặc, đậm đặc
que tiene una gran cantidad de sustancia activa o sabor por volumen
Các ví dụ
El café concentrado es muy fuerte.
Cà phê cô đặc rất mạnh.



























