Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concentrado
01
tập trung
que presta toda su atención a una tarea o actividad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más concentrado
so sánh hơn
más concentrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
concentrado
giống đực số nhiều
concentrados
giống cái số ít
concentrada
giống cái số nhiều
concentradas
Các ví dụ
Juan se mantuvo concentrado durante la reunión.
Juan vẫn tập trung trong suốt cuộc họp.
02
tập trung, chăm chú
totalmente atento o centrado en algo
Các ví dụ
Los estudiantes estaban concentrados en el examen.
Các sinh viên đã tập trung vào bài kiểm tra.
03
cô đặc, đậm đặc
que tiene una gran cantidad de sustancia activa o sabor por volumen
Các ví dụ
Este concentrado de tomate es muy útil para cocinar.
Loại cô đặc cà chua này rất hữu ích cho việc nấu ăn.



























