Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La complicación
01
biến chứng, khó khăn
situación o factor que hace que algo sea más difícil, complejo o enredado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
complicaciones
Các ví dụ
Su intervención médica evitó posibles complicaciones.
Can thiệp y tế của anh ấy đã ngăn ngừa các biến chứng có thể xảy ra.



























