Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coherente
01
mạch lạc, hợp lý
que tiene conexión lógica y mantiene consistencia en ideas o acciones
Các ví dụ
La explicación no es coherente con los hechos.
Giải thích không mạch lạc với các sự kiện.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mạch lạc, hợp lý