coherente

Định nghĩa và ý nghĩa của "coherente"trong tiếng Tây Ban Nha

coherente
01

mạch lạc, hợp lý

que tiene conexión lógica y mantiene consistencia en ideas o acciones
coherente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más coherente
so sánh hơn
más coherente
có thể phân cấp
giống đực số ít
coherente
giống đực số nhiều
coherentes
giống cái số ít
coherente
giống cái số nhiều
coherentes
Các ví dụ
La explicación no es coherente con los hechos.
Giải thích không mạch lạc với các sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng