el cobayo
co
ko
ko
ba
ˈβa
ba
yo
ʝo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobayo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cobayo
01

chuột lang, cobayo

roedor pequeño y domesticado, de cuerpo redondeado y pelaje suave 
el cobayo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cobayos
Các ví dụ
El cobayo comía hojas frescas de lechuga. 

Chuột lang đang ăn lá rau diếp tươi.

02

vật thí nghiệm, đối tượng thử nghiệm

persona o cosa utilizada como sujeto de prueba o experimento 
Các ví dụ
Juan se convirtió en el cobayo del nuevo sistema de trabajo. 

Juan trở thành chuột thí nghiệm của hệ thống làm việc mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng