Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La circulación
01
tuần hoàn (máu)
el movimiento de la sangre por el cuerpo a través del corazón y los vasos sanguíneos
Các ví dụ
El ejercicio regular mejora la circulación sanguínea.
Tập thể dục thường xuyên cải thiện tuần hoàn máu.
02
lưu thông
el movimiento continuo de vehículos, personas o fluidos por un espacio o circuito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La circulación del agua en la piscina se mantiene con una bomba.
Sự lưu thông của nước trong hồ bơi được duy trì bằng một máy bơm.
03
lượng phát hành, số lượng phát hành
el número de ejemplares de un periódico o revista que se distribuyen o venden en un período
Các ví dụ
La circulación del diario ha bajado un 20% desde el año pasado.
Lượng phát hành của tờ báo đã giảm 20% kể từ năm ngoái.



























