la circulación
cir
θiɾ
thir
cu
ku
koo
la
la
la
ción
ˈθjon
thyon
deportaciónfrustracióncompilacióninmigración

Định nghĩa và ý nghĩa của "circulación"trong tiếng Tây Ban Nha

La circulación
01

tuần hoàn (máu)

el movimiento de la sangre por el cuerpo a través del corazón y los vasos sanguíneos 
la circulación definition and meaning
Các ví dụ
El ejercicio regular mejora la circulación sanguínea. 

Tập thể dục thường xuyên cải thiện tuần hoàn máu.

02

lưu thông

el movimiento continuo de vehículos, personas o fluidos por un espacio o circuito 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La circulación del agua en la piscina se mantiene con una bomba. 

Sự lưu thông của nước trong hồ bơi được duy trì bằng một máy bơm.

03

lượng phát hành, số lượng phát hành

el número de ejemplares de un periódico o revista que se distribuyen o venden en un período 
Các ví dụ
La circulación del diario ha bajado un 20% desde el año pasado. 

Lượng phát hành của tờ báo đã giảm 20% kể từ năm ngoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng