el chaparrón
cha
ʧa
cha
parrón
ˈparon
paron
dimensiónescuadróndenticiónmigración

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaparrón"trong tiếng Tây Ban Nha

El chaparrón
01

cơn mưa rào, trận mưa lớn

lluvia fuerte y de poca duración 
el chaparrón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chaparrones
Các ví dụ
El chaparrón sorprendió a los turistas en la plaza. 

Cơn mưa rào đã làm ngạc nhiên du khách ở quảng trường.

02

trận mưa rào, cơn mưa

gran cantidad repentina de palabras, preguntas o críticas 
Các ví dụ
El político recibió un chaparrón de críticas. 

Chính trị gia đã nhận một trận mưa chỉ trích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng