el centenario
centenario

Định nghĩa và ý nghĩa của "centenario"trong tiếng Tây Ban Nha

El centenario
01

người trăm tuổi, người sống trăm năm

persona que ha cumplido cien años 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centenarios
Các ví dụ
El centenario celebró su cumpleaños con toda la familia. 

Người trăm tuổi đã kỷ niệm sinh nhật của mình với cả gia đình.

centenario
01

trăm tuổi, thế kỷ

que tiene cien años 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más centenario
so sánh hơn
más centenario
có thể phân cấp
giống đực số ít
centenario
giống đực số nhiều
centenarios
giống cái số ít
centenaria
giống cái số nhiều
centenarias
Các ví dụ
El edificio centenario sigue en pie tras siglos de historia. 

Tòa nhà thế kỷ vẫn đứng vững sau nhiều thế kỷ lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng