Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La celebridad
01
người nổi tiếng, danh tiếng
reconocimiento público o notoriedad de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Alcanzó la celebridad gracias a su talento en la música.
Anh ấy đạt được danh tiếng nhờ tài năng trong âm nhạc.
02
người nổi tiếng, danh nhân
persona conocida públicamente o reconocida por sus logros
Các ví dụ
El periodista entrevistó a la celebridad sobre su nuevo proyecto.
Nhà báo đã phỏng vấn người nổi tiếng về dự án mới của cô ấy.



























