la ceguera
ce
θe
the
gue
ˈɣe
ghe
ra
ɾa
ra
esteracajoneraguanterahilera

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceguera"trong tiếng Tây Ban Nha

La ceguera
01

mù lòa

la incapacidad de ver o la falta total de sentido de la vista 
la ceguera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Muchas personas con ceguera aprenden a leer en braille. 

Nhiều người bị mù học đọc chữ nổi braille.

02

sự mù quáng, thiếu nhận thức

la falta de comprensión, juicio o percepción acerca de una situación 
Các ví dụ
Su ceguera ante los problemas de su hijo era preocupante. 

Sự mù quáng của cô ấy trước những vấn đề của con trai mình thật đáng lo ngại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng