Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ceguera
01
mù lòa
la incapacidad de ver o la falta total de sentido de la vista
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Muchas personas con ceguera aprenden a leer en braille.
Nhiều người bị mù học đọc chữ nổi braille.
02
sự mù quáng, thiếu nhận thức
la falta de comprensión, juicio o percepción acerca de una situación
Các ví dụ
Su ceguera ante los problemas de su hijo era preocupante.
Sự mù quáng của cô ấy trước những vấn đề của con trai mình thật đáng lo ngại.



























