Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ceguera
01
mù lòa
la incapacidad de ver o la falta total de sentido de la vista
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ceguera nocturna dificulta ver con poca luz.
Chứng mù đêm gây khó khăn khi nhìn trong ánh sáng yếu.
02
sự mù quáng, thiếu nhận thức
la falta de comprensión, juicio o percepción acerca de una situación
Các ví dụ
La ceguera política impidió que vieran la crisis que se acercaba.
Sự mù quáng chính trị đã ngăn họ nhìn thấy cuộc khủng hoảng sắp tới.



























