Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El castigo
01
hình phạt, chế tài
una consecuencia impuesta por un mal comportamiento, como quedarse después de clases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
castigos
Các ví dụ
El profesor asignó el castigo de limpiar el aula.
Giáo viên đã giao hình phạt dọn dẹp lớp học.
02
sự hành hạ, nỗi đau đớn
un sufrimiento físico o emocional intenso, o una pena severa
Các ví dụ
Sufrió el castigo de ver cómo destruían su obra de toda una vida.
Anh ấy phải chịu hình phạt khi chứng kiến tác phẩm cả đời của mình bị phá hủy.



























