Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
castrar
01
làm nhục
someter a alguien a humillación o desprecio
Các ví dụ
La crítica pública castró al político frente a todos.
Sự chỉ trích công khai làm nhục chính trị gia trước mặt mọi người.
02
thiến, triệt sản
extirpar los órganos reproductores de un animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
castro
ngôi thứ ba số ít
castra
hiện tại phân từ
castrando
quá khứ đơn
castró
quá khứ phân từ
castrado
Các ví dụ
Castraron al caballo por razones médicas.
Họ đã thiến con ngựa vì lý do y tế.
03
làm suy yếu, giảm bớt
reducir la fuerza, eficacia o capacidad de algo
Các ví dụ
Castraron la capacidad del equipo para innovar.
Họ đã thiến khả năng đổi mới của đội.



























