Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La casualidad
[gender: feminine]
01
sự trùng hợp, sự tình cờ
suceso inesperado que ocurre sin planificación o intención
Các ví dụ
No creo en la casualidad; todo tiene un motivo.
Tôi không tin vào sự tình cờ; mọi thứ đều có lý do.



























