Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El canon
01
quy tắc chuẩn mực
un conjunto de reglas o principios establecidos que se consideran modelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cánones
Các ví dụ
Su obra desafió el canon artístico tradicional.
Tác phẩm của ông đã thách thức quy tắc nghệ thuật truyền thống.
02
canon
una composición musical donde una melodía es imitada por varias voces
Các ví dụ
El coro interpretó un canon a tres voces.
Dàn hợp xướng đã trình diễn một canon ba giọng.
03
phí
un pago periódico por un derecho o servicio
Các ví dụ
Pagamos un canon anual por la televisión pública.
Chúng tôi trả một khoản phí hàng năm cho truyền hình công cộng.



























