el canon
ca
ka
ka
non
ˈnon
non
galónfurgónjarrónmontón

Định nghĩa và ý nghĩa của "canon"trong tiếng Tây Ban Nha

El canon
01

quy tắc chuẩn mực

un conjunto de reglas o principios establecidos que se consideran modelo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cánones
Các ví dụ
Su obra desafió el canon artístico tradicional. 

Tác phẩm của ông đã thách thức quy tắc nghệ thuật truyền thống.

02

canon

una composición musical donde una melodía es imitada por varias voces 
Các ví dụ
El coro interpretó un canon a tres voces. 

Dàn hợp xướng đã trình diễn một canon ba giọng.

03

phí

un pago periódico por un derecho o servicio 
Các ví dụ
Pagamos un canon anual por la televisión pública. 

Chúng tôi trả một khoản phí hàng năm cho truyền hình công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng