canoso
Pronunciation
/kanˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canoso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tóc bạc, hoa râm

que tiene el cabello gris o blanco, generalmente por la edad
canoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más canoso
so sánh hơn
más canoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
canoso
giống đực số nhiều
canosos
giống cái số ít
canosa
giống cái số nhiều
canosas
Các ví dụ
Apareció canoso después de muchos años de trabajo duro.
Anh ấy xuất hiện canoso sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng