Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La camioneta
01
xe buýt, xe buýt công cộng
un vehículo de transporte público para muchos pasajeros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camionetas
Các ví dụ
La camioneta escolar recoge a los niños a las ocho.
Xe buýt trường học đón trẻ em lúc tám giờ.
02
xe buýt nhỏ
un vehículo de transporte más pequeño que un autobús, para menos pasajeros
Các ví dụ
La camioneta del hotel lleva a los huéspedes al aeropuerto.
Xe buýt nhỏ của khách sạn đưa khách đến sân bay.
03
xe tải nhỏ, xe van
un vehículo cerrado para transportar mercancías o personas, con puertas laterales y trasera
Các ví dụ
El repartidor carga los paquetes en la camioneta blanca.
Người giao hàng chất các gói hàng lên chiếc xe tải màu trắng.



























