Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cacatúa
01
vẹt mào, vẹt có mào
un pájaro blanco o de colores claros, de la familia de los loros, con una cresta de plumas en la cabeza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cacatúas
Các ví dụ
La cacatúa levantó su cresta amarilla cuando se asustó.
Con vẹt mào đã giương mào vàng lên khi nó sợ hãi.
02
bà già ăn mặc lòe loẹt, cụ bà kỳ quặc
una mujer mayor que se viste de manera llamativa o extravagante
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
Esa cacatúa siempre lleva plumas rosas en el sombrero.
Con vẹt già đó luôn đeo lông hồng trên mũ.



























