la cacatúa
ca
ka
ka
cat
ˈkatu
katoo
úa
a
a
grúapúa

Định nghĩa và ý nghĩa của "cacatúa"trong tiếng Tây Ban Nha

La cacatúa
01

vẹt mào, vẹt có mào

un pájaro blanco o de colores claros, de la familia de los loros, con una cresta de plumas en la cabeza 
la cacatúa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cacatúas
Các ví dụ
La cacatúa levantó su cresta amarilla cuando se asustó. 

Con vẹt mào đã giương mào vàng lên khi nó sợ hãi.

02

bà già ăn mặc lòe loẹt, cụ bà kỳ quặc

una mujer mayor que se viste de manera llamativa o extravagante 
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
Esa cacatúa siempre lleva plumas rosas en el sombrero. 

Con vẹt già đó luôn đeo lông hồng trên mũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng