Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El busto
01
bức tượng bán thân, ngực
la parte del cuerpo humano que va desde los hombros hasta el abdomen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bustos
Các ví dụ
El nadador tenía el busto muy ancho y musculoso.
Vận động viên bơi lội có phần thân trên rất rộng và cơ bắp.
02
tượng bán thân
una escultura que representa la cabeza, los hombros y la parte superior del pecho de una persona
Các ví dụ
En la biblioteca hay un busto de mármol de un escritor famoso.
Trong thư viện có một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của một nhà văn nổi tiếng.



























