el busto
bus
ˈbus
boos
to
to
to
bastobulto

Định nghĩa và ý nghĩa của "busto"trong tiếng Tây Ban Nha

El busto
01

bức tượng bán thân, ngực

la parte del cuerpo humano que va desde los hombros hasta el abdomen 
el busto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bustos
Các ví dụ
El nadador tenía el busto muy ancho y musculoso. 

Vận động viên bơi lội có phần thân trên rất rộng và cơ bắp.

02

tượng bán thân

una escultura que representa la cabeza, los hombros y la parte superior del pecho de una persona 
el busto definition and meaning
Các ví dụ
En la biblioteca hay un busto de mármol de un escritor famoso. 

Trong thư viện có một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của một nhà văn nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng