Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bruja
01
phù thủy, mụ phù thủy
una mujer que practica la magia o la hechicería, a menudo vista con miedo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brujas
Các ví dụ
La bruja volaba en su escoba por la noche.
Phù thủy bay trên chổi của cô ấy vào ban đêm.
bruja
01
hết tiền, túng thiếu
sin dinero, en una situación económica muy difícil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el/la más bruja
so sánh hơn
más bruja
có thể phân cấp
giống đực số ít
brujo
giống đực số nhiều
brujos
giống cái số ít
bruja
giống cái số nhiều
brujas
Các ví dụ
Estoy bruja hasta el próximo viernes.
Tôi hết tiền cho đến thứ Sáu tuần sau.



























