el bombo
bom
ˈbom
bom
bo
bo
bo
bomba

Định nghĩa và ý nghĩa của "bombo"trong tiếng Tây Ban Nha

El bombo
01

trống bass, trống lớn

un tambor grande y profundo que se toca con una maza y se usa en bandas y orquestas 
el bombo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bombos
Các ví dụ
El bombo marca el ritmo principal de la marcha. 

Trống bass đánh dấu nhịp chính của cuộc diễu hành.

02

trống xổ số, bánh xe quay số

una rueda o tambor giratorio grande, usado en sorteos o rifas 
Các ví dụ
Giran el bombo para mezclar los números de la lotería. 

Họ quay trống để trộn các con số xổ số.

03

bụng bự, bụng phệ

el vientre o panza grande y abultada 
Các ví dụ
Después de las vacaciones, tengo un bombo pequeño. 

Sau kỳ nghỉ, tôi có một cái bombo nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng