Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La batalla
[gender: feminine]
01
trận chiến, cuộc chiến
enfrentamiento entre dos grupos o ejércitos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
batallas
Các ví dụ
Durante la batalla, muchos hombres resultaron heridos.
Trận chiến
02
cuộc đấu tranh
esfuerzo o lucha para superar dificultades
Các ví dụ
Cada día enfrentamos nuevas batallas en el trabajo.
Mỗi ngày chúng ta đối mặt với những trận chiến mới tại nơi làm việc.
03
chiều dài cơ sở, khoảng cách giữa các trục
distancia entre los ejes delantero y trasero de un vehículo
Các ví dụ
Una batalla más larga ofrece más espacio interior.
Chiều dài cơ sở cung cấp nhiều không gian nội thất hơn.



























