Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El basurero
01
thùng rác, sọt rác
recipiente donde se tira la basura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
basureros
Các ví dụ
Tira eso al basurero.
Ném cái đó vào thùng rác.
02
bãi rác, nơi đổ rác
lugar donde se tiran y amontonan las basuras
Các ví dụ
Llevaron los muebles al basurero.
Họ đã mang đồ đạc đến bãi rác.
03
người thu gom rác, công nhân vệ sinh
persona que tiene por oficio recoger la basura
Các ví dụ
El basurero pasa por aquí temprano.
Người thu gom rác đi qua đây sớm.



























