los bastidores
bas
bas
bas
ti
ti
ti
do
ˈðo
dho
res
ɾes
res
alrededoresvalores

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastidores"trong tiếng Tây Ban Nha

Los bastidores
01

hậu trường, phía sau sân khấu

las áreas de un teatro o estudio que el público no ve, donde se preparan los artistas y el equipo 
los bastidores definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bastidores
Các ví dụ
La cantante se reunió con sus fans en los bastidores después del show. 

Ca sĩ đã gặp gỡ người hâm mộ của mình ở hậu trường sau buổi biểu diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng