el bastón
ba
ba
ba
stón
ˈston
ston
bastión

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastón"trong tiếng Tây Ban Nha

El bastón
01

gậy, ba toong

barra larga que se usa para apoyar la marcha o como ayuda para caminar 
el bastón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bastones
Các ví dụ
El anciano usa un bastón para caminar. 

Người già sử dụng một cây gậy để đi bộ.

02

gậy trượt tuyết

barra que se usa para ayudar al equilibrio y al impulso al esquiar 
el bastón definition and meaning
Các ví dụ
El esquiador lleva dos bastones para mantener el equilibrio. 

Người trượt tuyết mang hai gậy để duy trì thăng bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng