Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bastón
01
gậy, ba toong
barra larga que se usa para apoyar la marcha o como ayuda para caminar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bastones
Các ví dụ
El anciano usa un bastón para caminar.
Người già sử dụng một cây gậy để đi bộ.
02
gậy trượt tuyết
barra que se usa para ayudar al equilibrio y al impulso al esquiar
Các ví dụ
El esquiador lleva dos bastones para mantener el equilibrio.
Người trượt tuyết mang hai gậy để duy trì thăng bằng.



























