Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bastante
01
đủ
que alcanza la cantidad o grado necesario
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bastante
so sánh hơn
más bastante
có thể phân cấp
giống đực số ít
bastante
giống đực số nhiều
bastantes
giống cái số ít
bastante
giống cái số nhiều
bastantes
Các ví dụ
Hay bastante luz en esta habitación para pintar.
Có đủ ánh sáng trong phòng này để vẽ.
02
rất, khá
indica gran cantidad o intensidad de algo
Các ví dụ
Hace bastante frío hoy.
Hôm nay khá lạnh.
bastante
01
đủ, khá
de manera suficiente; hasta el grado necesario
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Trabajó bastante para terminar el proyecto.
Anh ấy đã làm việc đủ để hoàn thành dự án.



























