el bastidor
bas
bas
bas
ti
ti
ti
dor
ˈðoɾ
dhor
batidor

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastidor"trong tiếng Tây Ban Nha

El bastidor
01

khung xe, khung

la estructura principal que soporta la carrocería y los componentes de un vehículo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bastidores
Các ví dụ
Soldaron el bastidor del coche en la fábrica. 

Họ đã hàn khung xe ô tô tại nhà máy.

02

khung

cada una de las estructuras laterales entre las que se colocan los decorados en un escenario 
Các ví dụ
Los actores esperaban su entrada tras el bastidor izquierdo. 

Các diễn viên chờ đợi lối vào của họ phía sau bastidor bên trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng