Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bastidor
01
khung xe, khung
la estructura principal que soporta la carrocería y los componentes de un vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bastidores
Các ví dụ
Soldaron el bastidor del coche en la fábrica.
Họ đã hàn khung xe ô tô tại nhà máy.
02
khung
cada una de las estructuras laterales entre las que se colocan los decorados en un escenario
Các ví dụ
Los actores esperaban su entrada tras el bastidor izquierdo.
Các diễn viên chờ đợi lối vào của họ phía sau bastidor bên trái.



























