Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bajista
01
nghệ sĩ chơi bass, người chơi guitar bass
un músico que toca el bajo eléctrico o el contrabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bajistas
Các ví dụ
El bajista marcaba el ritmo con líneas profundas y sólidas.
Người chơi bass đánh dấu nhịp điệu bằng những đường nét sâu sắc và vững chắc.
bajista
01
giảm dần, xu hướng giảm
que se mueve o apunta hacia abajo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bajista
so sánh hơn
más bajista
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajista
giống đực số nhiều
bajistas
giống cái số ít
bajista
giống cái số nhiều
bajistas
Các ví dụ
La tendencia bajista del mercado preocupó a los inversores.
Xu hướng giảm của thị trường đã khiến các nhà đầu tư lo lắng.



























