Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bache
01
ổ gà, hố
un hoyo o depresión en la superficie de una carretera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baches
Các ví dụ
El ayuntamiento reparó el bache en nuestra calle.
Hội đồng thành phố đã sửa chữa ổ gà trên đường phố của chúng tôi.
02
ổ gà không khí, túi khí
una zona de turbulencia o descenso repentino durante un vuelo
Các ví dụ
Los baches de aire son comunes cuando se vuela sobre montañas.
Các hố không khí thường gặp khi bay qua núi.
03
một giai đoạn khó khăn
un período difícil o de mala suerte en la vida
Các ví dụ
El equipo de fútbol está en un bache de malos resultados.
Đội bóng đang trải qua một giai đoạn khó khăn với những kết quả tồi tệ.



























