el ayuno

Định nghĩa và ý nghĩa của "ayuno"trong tiếng Tây Ban Nha

El ayuno
01

sự nhịn ăn, thời kỳ kiêng ăn

el acto de abstenerse de comer o beber durante un período de tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ayunos
Các ví dụ
El ayuno es una práctica común en muchas religiones.
Nhịn ăn là một thực hành phổ biến trong nhiều tôn giáo.
01

thiếu, không có

que carece de algo o no tiene conocimiento sobre un tema en particular
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ayuno
so sánh hơn
más ayuno
có thể phân cấp
giống đực số ít
ayuno
giống đực số nhiều
ayunos
giống cái số ít
ayuna
giống cái số nhiều
ayunas
Các ví dụ
La novela es interesante, pero ayuna de profundidad emocional.
Cuốn tiểu thuyết thú vị, nhưng thiếu chiều sâu cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng